Đá là vật liệu xây dựng không thể thiếu, tạo nên kết cấu bền vững của móng nhà. Sau đây Tổng kho Thành Luân sẽ giúp các bạn phân biệt các loại đá xây dựng để chọn đúng mẫu đá phù hợp với nhu cầu sử dụng của gia đình.
-
Phân biệt các loại đá xây dựng phổ biến hiện nay và ứng dụng thực tế
1.1 Các loại đá dùng nguyên liệu xây dựng và ứng dụng thực tế
Thị trường hiện nay, có rất nhiều loại đá xây dựng, mỗi loại sẽ có một công dụng nhất định phù hợp với nhu cầu của người tiêu dùng. Các loại đá bao gồm:
- Đá 1 x 2
- Đá 3×4
- Đá 4×6
- Đá 0x4
- Đá mi bụi
- Đá mi sàn
Tuy nhiên các công trình dân dụng hiện nay thì loại đá được sử dụng phổ biến nhất vẫn là đá 1×2. Cùng tìm hiểu đặc điểm và ứng dụng thực tế của từng loại đá qua bảng sau đây:
| Tên loại đá | Đặc điểm | Ứng dụng thực tế | Hình ảnh |
| Đá 1×2 | Các kích cỡ của đá 1×2 là 10x16mm; 10x22mm; 10x28mm.
Đây là loại đá được tách ra từ đá xanh và đá đen |
Sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng.
Dùng để đổ bê tông nhà, trộn với nhựa nóng hoặc bê tông tươi trải đường nhựa. |
![]() |
| Đá 3×4 | Đá xây dựng 3×4 có kích thước từ 30 – 40mm. Đá 3×4 có khả năng chịu lực của bê tông tốt hơn loại đá 1×2. | Dùng để đổ bê tông sàn nhà, trải nhựa đường. | ![]() |
| Đá 4×6 | Đá 4×6 có kích thước 40 – 70mm
Đây là loại đá được tách ra từ sản phẩm đá khác |
Ứng dụng để đổ móng, lót nền, kè móng cho các công trình lớn | ![]() |
| Đá 5×7 | Đá 5×7 có kích thước từ 50-70mm
Đá có khả năng chịu lực tốt |
Dùng để đúc bê tông, cầu cống, các công trình giao thông cần độ chắc chắn nhất | ![]() |
| Đá 0x4 | Đây là loại đá nhỏ hỗn hợp từ loại đá mi bụi, Kích thước khoảng 40mm. | Thường dùng để làm mặt nền đường, đá dặm, vá cho mặt đường, san lấp móng nhà, công trình phụ. | ![]() |
| Đá mi bụi | Đá có kích thước nhỏ dưới 5mm. Đá này được tách ra từ đá 1×1, 1×2 | Ứng dụng trong các công trình từ lớn đến nhỏ. Sử dụng sản xuất gạch không nung, gạch block, gạch lót sàn hoặc đúc ống cống. | ![]() |
| Đá mi sàng | Đá có kích thước từ 3 -14mm. Đá được tách ra từ sàn trải đá 1×1, đá 1×2, đá 2×3, đá 4×6. | Dùng để làm chân đế gạch bông, gạch lót sàn, phụ gia cho bê tông đúc ống cống.
Tạo nên bê tông nhựa nóng và nhựa nguội, rải trực tiếp lên mặt nhựa nóng. Dùng làm gạch Block, tấm đan bê tông, rải đường, rải nền nhà, san lâp mặt bằng. |
![]() |
1.2 Các loại đá ốp lát trang trí
Ngoài ra còn một số loại đá dùng để trang trí, ốp lát trong thiết kế xây dựng hiện nay đá là đá tự nhiên và đá nhân tạo:
♦ Các loại đá tự nhiên, là những loại đá có sẵn trong tự nhiên bao gồm:
| Tên loại đá | Đặc điểm | Ứng dụng thực tế | Hình ảnh |
| Đá cẩm thạch | Đây là loại đá có tính thẩm mỹ cao, hoa văn gợn sóng
Đa dạng màu sắc: Trắng, vàng, đen, nâu, xám, xanh lục, đỏ |
Ốp lát cầu thang, nền nhà tường nhà, bàn bar, bàn bếp, nhà tắm, mặt tiền | ![]() |
| Đá hoa cương | Màu sắc: Từ hồng, xám, đen.
Bề mặt hạt thô, tính acid phân bố rộng Chịu lực tốt, độ cứng cao |
Làm đá xây dựng, ốp lát ngoại thất, sân vườn.
Trang trí tiểu cảnh, tủ bếp quầy bar, cầu thang |
![]() |
| Đá trầm tích | Màu sắc: Trắng, xám tro, hồng sẫm đến màu đen.
Cường độ chịu nén cao nhưng giòn và cứng. Độ thấm nước từ 0.2 – 0.5% |
Làm cốt liệu bê tông, rải mặt đường ô tô.
Làm nguyên liệu sản xuất vôi và xi măng Tạo hình điêu khắc, phù điêu, non bộ |
![]() |
♦Các loại đá nhân tạo, được tạo ra từ máy móc, công nghệ cao. Đá sẽ thay thế đá tự nhiên khi nguồn tài nguyên khan hiếm hơn.
| Tên loại đá | Đặc điểm | Ứng dụng thực tế | Hình ảnh |
| Đá xuyên sáng onyx | Đá có khả năng xuyên sáng đặc biệt, sang trọng.
Đá mềm, giòn, dễ vỡ, rạn nứt theo vân. Đá có nhiều lớp màu sắc |
Ứng dụng trang trí, khách sạn, nhà hàng, cao cấp | ![]() |
| Đá nhựa nhân tạo | Cứng, bền màu, uốn cong được, dễ chế tác, sửa chữa.
Chống ố bẩn, chống tia cực tím Đa dạng màu sắc, bền màu |
Thiết kế đảo bếp, quầy bar, quầy lễ tân, mặt bàn. | ![]() |
| Đá xi măng và đá granite nhân tạo | Không trầy xước, màu sắc và bông đá đều màu.
Có tính thẩm mỹ cao, sang trọng |
Ốp tường, ốp trần nội thất
Dùng làm mặt bàn, mặt, quầy bar |
![]() |
| Đá marble phức hợp | Cách âm, cách nhiệt tốt
Độ bền cao, hút nước thấp Độ cứng cao khi phối hợp với vật liệu khác. |
Làm bồn tắm, mặt bàn bếp, lavabo
Sản phẩm trang trí nội thất |
![]() |
2. Mua các loại đá xây dựng ở đâu giá tốt?
- Nếu bạn đang tìm một địa chỉ mua đá xây dựng giá tốt nhất tại Hà Nội hãy liên hệ tổng kho vật liệu xây dựng Thành Luân. Thành Luân với kho chứa đá xây dựng lớn, riêng biệt từng loại đá và không lẫn tạp chất, phù hợp với mục đích sử dụng của từng gia đình.
- Thành Luân cam kết, các loại đá xây dựng được bán giá với mức giá ưu đãi nhất, theo khung đề ra của Bộ Xây dựng chẳng hạn Đá 1×2 chỉ 170.000vnđ/m3; đá 2×2 190.000vnđ/m3… Đặc biệt chúng tôi sẽ có giá chiết khấu cao với những chủ đầu tư mua với số lượng lớn.
- Hệ thống xe vận tải từ lớn đến nhỏ, đội ngũ nhân viên trẻ trung nhiệt tình sẵn sàng chuyên chở vật liệu xây dựng phục vụ khách hàng, đảm bảo không làm chậm trễ quá trình thi công
>>>> Liên hệ ngay với chúng tôi nhận tư vấn mua đá xây dựng chất lượng cao. Hệ thống cửa hàng kinh doanh:
- Địa chỉ: 500 đường Bưởi, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Hotline: 0966.999.069
- CHKD số 1 tại 279B Phố Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
- CHKD số 2 tại 467 Phố Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
- CHKD số 3 tại thôn Đại Độ, Võng La, Đông Anh, Hà Nội
- CHKD số 4 tại 98/189 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
- CHKD số 6 tại số 16B Phố Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm, Hà Nội














