Sắt xây dựng Việt Nhật là một trong những thương hiệu được rất nhiều chủ đầu tư công trình lựa chọn. Vậy sắt Việt Nhật có mấy loại, giá thành có đắt không? Tìm hiểu ngay!
1. Nguồn gốc sắt xây dựng Việt Nhật
Sắt thép Việt Nhật hay còn gọi là Vinakyoei, sản phẩm thép xây dựng uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Sắt này được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công trình công nghiệp, nhà ở dân dụng bởi chịu lực tốt, phù hợp trong nhiều vị trí công trình.
Đây là sản phẩm của Công ty Cổ phần Thép Việt Nhật được thành lập năm 1998 vói thương hiệu Thép Việt Nhật (HPS). Từ đó, tạo thành dấu ấn uy tín từ các công trình khắp cả nước.
Sắt thép được sản xuất trên dây chuyền công nghệ Nhật Bản hiện đại, công suất khoảng 240,000 tấn/năm và công suất luyện 120,000 tấn/ năm, trên diện tích 5,6 ha tại Hải Phòng với tổng mức đầu tư 30 triệu USD. Các sản phẩm chính là sắt thép cốt bê tông cán nóng kích cỡ khoảng D 10mm – D 41mm.

2. Sắt thép xây dựng Việt Nhật có mấy loại?
Phân biệt được các loại sắt Việt Nhật sẽ giúp bạn dễ dàng chọn được sản phẩm phù hợp với mục đích sử dụng. Sắt thép Việt Nhật bao gồm 2 loại chính là: Thép vằn Việt Nhật và thép cuộn Việt Nhật.
Sắt thép vằn Việt Nhật là loại thép được sản xuất thành từng cây, độ dài mỗi cây khoảng 20m, thân thanh sắt có dạng xương cá, dễ nhận biết.
- Ứng dụng: Thép này thường được dùng nhiều trong các công trình xây dựng, thép có độ dẻo và bền nhất định nên dùng trong xây dựng nhà ở, cầu đường và ứng dụng trong công nghiệp chế tạo những sản phẩm khác.
- Sắt thép cuộn Việt Nhật: Đây là loại thép được bó thành cuộn với đường kính từ 1 – 1.5m. Bề mặt sắt thép cuộn sẽ in dấu thập nổi, thân thép trơn đều. Loại thép này có khả năng chịu lực tốt, khối lượng khá lớn, được tính bằng tấn.
- Ứng dụng: Sử dụng trong các công trình lớn, nhu cầu cao về sắt thép và có độ trơn bóng. Chẳng hạn như Trung Tâm Hội nghị quốc gia, khu đô thị Trung Hòa – Nhân chính, cảng Đình Vũ, sân vận động Chi Lăng…
Ngoài ra, sắt thép Việt Nhật còn đảm bảo chất lượng giá cạnh tranh với mạng lưới tiêu thụ ở một số quốc gia như Lào, Campuchia.

3.Giá thép Việt Nhật năm 2021 có nhiều biến động hay không?
Giá thép Việt Nhật chịu tác động của thị trường vật liệu xây dựng trong nước, có thể tăng hoặc giảm. Cùng Tổng kho vật liệu xây dựng Thành Luân cập nhật bảng giá chính xác sắt thép Việt Nhật năm 2021.
| Tên sản phẩm | ĐVT | Đơn Giá CB300 | CB400 |
| Thép Việt Nhật phi 6 (cuộn) | KG | 12.350 | |
| Thép Việt Nhật phi 8 (cuộn) | KG | 12.350 | |
| Thép Việt Nhật phi 10 (cuộn) | KG | 13.300 | |
| Thép Việt Nhật phi 10 (Gân) 11,7 m | Cây | 88.750 | 86.500 |
| Thép Việt Nhật phi 12 ( Gân ) 11,7 m | Cây | 126.100 | 125.900 |
| Thép Việt Nhật phi 14 (Gân) 11,7 m | Cây | 171.500 | 167.500 |
| Thép Việt Nhật phi 16 ( Gân) 11,7 m | Cây | 224.200 | 218.000 |
| Thép Việt Nhật phi 18 (Gân) 11,7 m | Cây | 283.700 | 275.500 |
| Thép Việt Nhật phi 20 (Gân) 11,7 m | Cây | 350.200 | 339.500 |
| Thép Việt Nhật phi 22 (Gân ) 11,7 m | Cây | 423.600 | 412.500 |
| Thép Việt Nhật phi 25 (Gân) 11,7 m | Cây | 551.400 | 536.500 |
Bài viết trên chúng tôi đã cung cấp thông tin về sắt xây dựng Việt Nhật, để mua vật liệu xây dựng chính hãng hãy liên hệ ngay đến Thành Luân.
>>>>Hệ thống cửa hàng kinh doanh:
- Địa chỉ: 500 đường Bưởi, Vĩnh Phúc, Ba Đình, Hà Nội
- Hotline: 0966.999.069
- CHKD số 1 tại 279B Phố Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
- CHKD số 2 tại 467 Phố Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội
- CHKD số 3 tại thôn Đại Độ, Võng La, Đông Anh, Hà Nội
- CHKD số 4 tại 98/189 Hoàng Hoa Thám, Ba Đình, Hà Nội
- CHKD số 6 tại số 16B Phố Lê Đức Thọ, Nam Từ Liêm, Hà Nội
